Cát Garnet

Mã SP: CG-TL

Một nhóm các khoáng chất đồng nhất: Sắt, Nhôm, Silicat có đặc tính tương tự nhau. Không hút ẩm, dễ nhận dạng, tính trơ, có từ tính thấp, không tan trong nước, có độ trong mờ, tính cứng, và không chứa các hoá chất tự do. Tất cả các ôxit và điôxit về phương diện hoá học thì chúng được kết hợp như sau: Fe2O3Al2(SiO4)3 . Sắt và nhôm là một phần có thể thay thế được bằng Canxi, Magiê và Mangan. Có 3 loại là: Granat Nhôm, Granat Sắt và Granat Crôm.

Cát Garnet

Cát (bột/hạt) Granat – chất lượng cao

+ Tên gọi khác:

Iron aluminum silicate, calcium and aluminum silicates

+ Công thức hoá học: Fe3Al2(SiO4)3

+ Mô tả:

Một nhóm các khoáng chất đồng nhất: Sắt, Nhôm, Silicat có đặc tính tương tự nhau. Không hút ẩm, dễ nhận dạng, tính trơ, có từ tính thấp, không tan trong nước, có độ trong mờ, tính cứng, và không chứa các hoá chất tự do. Tất cả các ôxit và điôxit về phương diện hoá học thì chúng được kết hợp như sau: Fe2O3Al2(SiO4)3 . Sắt và nhôm là một phần có thể thay thế được bằng Canxi, Magiê và Mangan. Có 3 loại là: Granat Nhôm, Granat Sắt và Granat Crôm.

+ Các thành phần hoá học đặc trưng:

SiO2= 41.34%, FeO= 9.72%, Fe2O3= 12.55%, Al2O3= 20.36%, CaO= 2.97%, MgO= 12.35% và MnO= 0.85%

+ Các tính chất vật lý đặc trưng:

Sintered pieces, targets, granules and various powder sizings

+ Các hệ số vật lý:

Sự đứt gãy Có sự lồi lõm trên bề mặt, thường dễ gãy/vỡ
Màu sắc Màu đỏ, đỏ sẫm, đỏ nâu, hồng, nâu sẫm…
Mật độ (lbs./ft3) 150..
Điểm nóng chảy (°C) 1250 tới 1315
Điểm tan chảy (high Fe) (°C) 1200
Specific Surface Area (m2/g)
Tính dẫn vô cơ (Volt) 18,000
Tính tan trong axit không
Độ cứng rắn (theo tỷ lệ Mohs) @20°C ~ 8 tới 9
Tỷ nhiệt (cal-mol-c)
Trọng lượng riêng 3.9- 4.1
Tính khúc xạ 1.74- 1.89
Tinh thể học Có hình lập phương
Facet Angles 37oC và 42oP

+ Phạm vi ứng dụng:Từ phạm vi nhỏ tới các hệ thống công nghiệp cao cấp.

+ Ứng dụng đặc trưng:

Được sử dụng rộng rãi trong công việc mài mòn – xử lý bề mặt hoàn thiện sản phẩm, công nghệ cắt, lọc nước,

+ Kích thước tiêu chuẩn:

Mesh Size

Mật độ, Lbs/Ft3

# 8

151

# 8/12

149

# 12

149

# 16

138

# 25

137

# 36

135

# 30/40

125

# 60

120

# 60/80

120

# 80

117

# 100

109

Công ty Thế Long cung cấp Cát Granat với các kích thước sau: 8#, 12#, 14#, 16#, 25#, 36#, 60#, 8-12#, 12-20#, 20-40#, 30-60#, 80#, 120#, 240#

+ Quy cách đóng gói: 25 Kg/Bao

Sản phẩm liên quan

Cát Garnet

Mã SP: CG-TL Một nhóm các khoáng chất đồng nhất: Sắt, Nhôm, Silicat có đặc tính tương tự nhau. Không hút

Xỉ Đồng

Mã SP: XD-TL Xỉ đồng dùng để làm sạch bề mặt kim loại trong việc chống ăn mòn kim loại, độ

Bi Phun Đồng

Mã SP: BPD-TL copper shot :Appearance is golden and bight, round dew form. It main applied in dealing with valve,electric machine

Steel Shot/ Bi phun

Mã SP: TL-SS01 Steel Shot là dạng bi thép hình cầu được sử lý nhiệt đặc biệt, có đường kính

Bi Thép Phun

Steel Shot là dạng bi thép hình cầu được sử lý nhiệt đặc biệt, có đường kính từ 0.3 tới

Bi Phun Inox

Mã SP: SSS-TL stainless steel shot :The adoption pull silk and cut to slice, whet an etc. craft refined but become.The

Hạt cắt Inox

Mã SP: HCI-TL stainless steel cut wire shot :Adopting the Drawing into wire, cutting, grinding into roundness and other procedures to

CÁC TIÊU CHUẨN KĨ THUẬT VÀ ĐỘ CỨNG

CÁC TIÊU CHUẨN KĨ THUẬT VÀ ĐỘ CỨNG Loại bỏ rỗ cám của các sản phẩm gang và thép đúc

CÔNG TY CỔ PHẦN AIRTECH THẾ LONG

Trụ sở: Số 144, phố Việt Hưng, Tổ 3, P. Việt Hưng, Q. Long Biên, Hà Nội
Nhà máy: KCN Tân Quang, xã Tân Quang, Văn Lâm, Hưng Yên
Tel: 024.38737717 Fax: 024.38726894
Email: info@thelong.com.vn

Chạm để gọi