Dự án lắp đặt Tủ điện

Thông tin

KHÁI NIỆM TỦ ĐIỆN


Tủ điện là một bộ phận không thể thiếu trong bất kỳ công trình công nghiệp hay dân dụng nào, từ nhà máy điện đến các trạm biến áp, hệ thống truyền tải phân phối đến các hộ tiêu thụ điện. Nó được dùng làm nơi để lắp đặt và bảo vệ cho các thiết bị đóng cắt điện và thiết bị điều khiển, và là nơi đấu nối, phân phối điện cho công trình, đảm bảo cách ly những thiết bị mang điện với người sử dụng điện trong quá trình vận hành.
Tủ điện có thể được làm từ tấm kim loại hoặc composite với kích thước và độ dày khác nhau tùy theo nhu cầu sử dụng. Trong các ứng dụng thông thường, tủ điện thường được sơn tĩnh điện trơn hoặc nhăn với các màu sắc khác nhu tùy theo lĩnh vực sử dụng hoặc yêu cầu của thiết kế.
Tủ điện là bộ não của hệ thống điện, tủ điện là một bộ phận không thể thiếu trong bất kỳ công trình công nghiệp hay dân dụng nào, từ nhà máy điện đến các hệ thống truyền tải phân phối đến các hộ tiêu thụ điện. Tủ điện là nơi đấu nối, lắp đặt các thiết bị đóng cắt, bảo vệ, điều khiển, đo đếm điện theo yêu cầu sử dụng khác nhau.

PHÂN LOẠI TỦ ĐIỆN

Trên thị trường hiện nay có nhiều loại tủ điện công nghiệp khác nhau. Tùy thuộc vào nhu cầu sử dụng hay tính ứng dụng mà có các loại tủ điện như: tủ điện MSB, tủ điện hạ thế, tủ điện phân phối, tủ điện tụ bù, tủ điện ATS, tủ công tơ, tủ điện điều khiển...

1. Tủ điện MSB

  • Tủ điện phân phối tổng (MSB) được sử dụng trong các mạng điện hạ thế và là thành phần quan trọng trong mạng phân phối điện.
  • Tủ điện MSB được thiết kế lắp ráp theo tiêu chuẩn IEC60439-1, các thiết bị đóng cắt, thanh cái, hệ thống giá đỡ được bố trí 1 cách hợp lý và thuận lợi cho việc vận chuyển đấu nói, vận hành và phát triển mở rộng.

2. Tủ điện hạ thế ( LV)

Thông số kĩ thuật
Tiêu chuẩn IEC 64039-1.IEC 60947-2, IEC 61641, IEC 60529
Điện áp định mức 220~230/380~415 VAC Tần số định mức 50/60Hz
Dòng điện tối đa 6300A
- Cấp bảo vệ (IP)(Ngoài trời)
Đến IP42 (trong nhà), IP54

3. Tủ điện phân phối ( DB)


  • Tủ điện được sử dụng trong các mạng điện Hạ Thế, vị trí của tủ điện DB thường là sau các tủ điện phân phối tổng (MSB) tại các nút, Dòng điện định mức có thể đến 1000A cung cấp điện cho 1 nhóm thiết bị đầu cuối (Máy bơm, động cơ, máy móc…)
  • Nó là loại tủ điện nhỏ nhất chỉ gồm MCB/RCCB, đèn báo pha, cầu chì…

4. Tủ điện tụ bù

Tủ điện tụ bù thông thường gồm nhiều bước tụ, mỗi bước tụ được điều khiển bằng contactor, được sử dụng cho các hệ thống điện, sử dụng phụ tải có tính cảm kháng cao, thường lắp đặt tại phòng kỹ thuật điện hoặc khu vực trạm biến áp cho công trình công nghiệp như nhà máy, nhà xưởng, cao ốc, văn phòng, chung cư, bệnh viện…

5. Tủ điện ATS

  • Tủ chuyển nguồn tự động - tủ ATS: có ứng dụng đảm bảo hệ thống điện được liên tục kể cả khi mất điện, tủ điện ATS thực hiện chuyển tải sử dụng điện sang sử dụng điện dự phòng như máy phát điện… khi mất nguồn điện chính - điện lưới và khi nguồn điện chính phục hồi thì bộ ATS sẽ tự động chuyển nguồn trở lại.
  • Thời gian chuyển nguồn dự phòng có thể đặt trong khoảng 5-10s, khi điện lưới phục hồi, đồng thời tủ điện ATS thường có chức năng bảo vệ khi điện lưới và điện máy phát bị sự cố như: mất pha, mất trung tính, quá áp, sụt áp….

6. Tủ công tơ

Tủ dùng để đo đếm điện năng kỹ thuật hoặc đo đếm điện năng thương mại, tủ công tơ được thiết kế tùy theo phụ tải của khách hàng là tải 1 pha hay 3 pha.

7. Tủ điện điều khiển

Dùng để điều khiển và bảo vệ các hệ thống dây chuyền máy móc, động cơ, máy bơm…. Có công suất lớn, nhỏ có các phương thức hoạt động điều khiển tùy thuộc vào yêu cầu của khách hàng.
Thành phần chính là  bộ  điều  khiển trung
tâm PLC, thiết bị đóng ngắt MCC/MCB, contac-tor, Relay, timer, bộ biến  tần  (inverter),  khởi  động  mềm, hay khởi động sao - tam giác.

8. Tủ Rack

Là thiết bị không thể thiếu trong mỗi dự án 1 tủ Rack thường có như nguồn điện, máy chủ, thiết bị lưu trữ ( bộ lưu điện ups) thiết bị mạng ( switch chuyển mạch), thiết bị chống sét, dây cáp cable…
Thông thường các tủ có độ rộng 600, các thông số chúng ta cần quan tâm đó là chiều cao, tính bằng U(1U=4.45 cm) có 42U,36U, 27U, 20U, 15U, 10U và độ sâu của tủ là 500, 600, 800, 1000, 1100 phụ thuộc vào bạn cần để thiết bị gì và số lượng bao nhiêu vào chiếc tủ rack đó.
Thông số kỹ thuật tủ Rack và Thông số cơ khí
TỦ RACK 10U D500
Kích thước: H560*W.550*D.500
- Toàn bộ tủ được làm bằng tole thép CT3 và được sơn tĩnh điện 
chống gỉ.
- Phụ kiện bao gồm: 1 quạt thông gió, 1 ổ điện, 3 chấu, 4 bánh xe.
- Kết cấu hàn liền, được lắp khóa an toàn, cánh trước bằng mica hoặc 
lưới
CÓ 2 SẢN PHẨM THÔNG DỤNG : H.560*W.550*D.600; H.560*W.550*D.500
Tiêu chuẩn: 19’’ EIA-310-D
Tải trọng: 100kg
Quy cách: Tủ bánh xe – cánh lưới
Độ dày thép: Toàn bộ tủ dầy 1mm, thanh tiêu chuẩn 1.5mm
Màu sơn: Trắng cát, đen cát
TỦ MẠNG 15U D600
Thông số kỹ thuật
- Kích thước: H.830*W.560*D.600
- Sản xuất bằng thép tấm CT3 và được sơn tĩnh điện chống gỉ.
- Kết cấu hàn liền, được lắp khóa an toàn, cánh trước bằng mica hoặc lưới
- Phụ kiện bao gồm: 1 quạt gió, 1 ổ nguồn, 3 chấu, 4 bánh xe có chân phanh
- 4 thanh tiêu chuẩn được bắt vít chặt trên hệ thống thanh giằng.
Tiêu chuẩn: 19’’ EIA-310-D
Tải trọng: 120kg
Quy cách: Tủ bánh xe – cánh lưới
Độ dày thép: Toàn bộ tủ dầy 1mm, thanh tiêu chuẩn 1.5mm
Màu sơn: Trắng cát, đen cát

TỦ RACK 27U D600
Kích thước: H.1420*W.600*D.600
- Thiết kế theo kết cấu tháo dời thuận tiện cho việc đóng gói, vận chuyển, lắp đặt.
- Toàn bộ tủ được làm bằng tôn thép và được sơn tĩnh điện chống gỉ.
- Phụ kiện bao gồm: 1 quạt thông gió, 1 ổ điện, 6 chấu
- 4 bánh xe + 4 chân phanh giúp dễ dàng di chuyển và cố định tủ
- Tủ có 4 cánh (2 cánh hông có thể  tháo dời và 2 cánh trước sau).
- Tủ được gia cố chắc chắn bằng 4 thanh giằng và 4 thanh tiêu chuẩn
(2 trước, 2 sau) được lắp dọc theo chiều cao tủ.
CÓ 3 SẢN PHẨM THÔNG DỤNG: H.1420*W.600*D.600, H.1420*W.600*D.800, H.1420*W.600*D.1000
Tiêu chuẩn: 19’’ EIA-310-D
Tải trọng: 250kg
Quy cách: Tủ bánh xe – cánh lưới
Độ dày thép: Toàn bộ tủ dầy 1mm, thanh tiêu chuẩn 2mm
Màu sơn: Trắng cát, đen cát

Đọc thêm Ẩn bớt
Gửi yêu cầu
Hãy cho chúng tôi biết mong muốn của bạn. Chúng tôi sẽ liên hệ lại cho bạn ngay lập tức
Họ tên (*)
Điện thoại (*)
Nội dung
CÔNG TY CỔ PHẦN AIRTECH THẾ LONG
  • Địa chỉ Trụ sở chính: Số 144 Phố Việt Hưng, Tổ 3, P. Việt Hưng, Q. Long Biên, Hà Nội
  • Địa chỉ Nhà máy 1: KCN Tân Quang, xã Tân Quang, H.Văn Lâm, Hưng Yên
  • Địa chỉ Nhà máy 2: Lô đất IN9.4, đường số 1, khu công nghiệp Cẩm Điền - Lương Điền, xã Cẩm Điền, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương, Việt Nam
  • Địa chỉ Nhà máy 3: E5/34A, Đường Liên Ấp 5.6, xã Vĩnh Lộc A, huyện Bình Chánh, thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
Thông tin liên hệ
© 2020 Bản quyền thuộc về Airtech Thế Long