THIẾT BỊ TIỆT TRÙNG CHO CÔNG TRÌNH Y TẾ
Ðáp ứng với kỹ thuật y tế tiến bộ và phát triển một cách nhanh chóng cần thiết môi trường y tế đầy đủ được trang bị thống nhất khám và điều trị.
Bảo vệ môi trường sạch cố định trong các cơ sở y tế như bệnh viện, trung tâm điều dưỡng, trung tâm y tế khác thì cần thiết quản lý vệ sinh nghiêm ngặt để phòng chống lây nhiễm trong bệnh viện.
Để cung cấp dịch vụ y tế an toàn hiệu suất cao thì việc đưa ra các thiết bị máy móc sạch vào là điều không thể thiếu. Môi trường sạch đồng bộ sẽ làm tăng chất lượng y tế và dịch vụ cho người bệnh
PHÒNG HỒI SỨC TÍCH CỰC
Là phòng điều trị vô khuẩn dùng cho bệnh nhân sau phẫu thuật các bệnh máu trắng, cấy ghép nội tạng, các bệnh thiếu máu, bỏng nhiệt. Cân nhắc đến hiệu suất điều trị của bác sĩ, y tá và nâng cao môi trường điều trị cho bệnh nhân.
Đặc điểm:
-
Thiết kế với độ ồn thấp.
-
Rèm cửa có thể đóng mở tự động từ trên giường.
-
Có thể thiết kế layout linh hoạt theo điều kiện lắp đặt.
-
Vòi hoa sen cung cấp nước vô khuẩn; bên trong đường ống có khả năng diệt khuẩn.
PHÒNG ĐIỀU TRỊ VÔ KHUẨN LOẠI ĐƠN GIẢN
Là phòng điều trị vô khuẩn có thể thi công bằng phương pháp xây dựng đơn giản, cần thiết cho việc điều trị trong bệnh viện như: cấy ghép xương, bệnh máu trắng, bỏng…
Đặc điểm
-
Có khả năng duy trì tính năng đảm bảo điều kiện mà đồng thời vẫn rút ngắn thời gian thi công và giảm giá thành.
-
Có thể cải tạo phòng và tiến hành thay đổi, sửa chữa phù hợp với yêu cầu.
-
Có thể giảm giá từ 1/3 so với giá thực hiện làm phòng điều trị vô khuẩn thông thường.
-
Sử dụng nhiều thiết bị làm sạch không khí đảm bảo độ sạch cho phòng.
Thông số kỹ thuật
|
Độ sạch |
ISO 5 |
|
Kích thước phòng |
Phòng vô khuẩn: ( W2800xD44750xH2370 ) * 2 phòng
Phòng đệm: ( W1500xD5642xH2370 ) * 1 phòng |
|
Lượng gió xử lý |
Khi thổi tốc độ cao: 34m3/min
Khi thổi tốc độ thấp: 16m3/min |
|
Điều hòa không khí |
Điều hòa lắp trên tường |
|
Nội thất |
Tường trần: panel chống cháy cách nhiệt mặt tôn
Cửa sổ bên ngoài được làm kín bằng nhựa mica trong hoặc polyme
Bên trong sử dụng rèm cuốn |
CẤP ĐỘ SẠCH CHO PHÒNG BỆNH VIỆN
Phương thức đo test phòng điều trị vô khuẩn đã thay đổi từ 2000 điểm / ngày so với hiện tại 3000 điểm/ ngày.
Tiêu chuẩn phòng và quản lý phòng điều trị vô khuẩn
|
Hiện hành |
Sau khi thay đổi |
|
Quản lý phòng điều trị vô khuẩn 3000 điểm |
Quản lý phòng điều trị vô khuẩn 1: 3000 điểm
Quản lý phòng điều trị vô khuẩn 2: 2000 điểm |
|
Tiêu chuẩn cơ sở |
Tiêu chuẩn liên quan đến quản lý điều trị vô khuẩn 1 |
|
Có khả năng cung cấp nước diệt khuẩn thường xuyên |
-
Có thiết bị phát điện dùng gia đình tùy theo cơ quan y tế bảo hiểm thích hợp.
-
Có khả năng cung cấp nước vô khuẩn thường xuyên.
-
Loại phòng đơn độc lập.
-
Độ sạch trong phòng đạt cấp độ ISO-6 khi tiến hành quản lý phòng điều trị vô khuẩn đối với các bệnh nhân.
-
Hệ thống điều hòa không khí cho phòng điều trị được thiết kế phù hợp theo yêu cầu với các loại luồng khí thẳng đứng, phương ngang hay các loại khác phù hợp.
|
|
Độ sạch không khí trong phòng dưới Class 10.000 |
Tiêu chuẩn liên quan đến quản lý điều trị vô khuẩn 2.
-
Có thiết bị phát điện dùng gia đình tùy theo cơ quan y tế bảo hiểm thích hợp.
-
Có khả năng cung cấp nước vô khuẩn thường xuyên.
-
Độ sạch trong phòng đạt cấp độ ISO-7 khi tiến hành quản lý phòng điều trị vô khuẩn đối với các bệnh nhân.
|
BUỒNG SẠCH SINH HỌC
Làm giảm cảm giác đóng kín nhờ loại trùm phần trên của bệnh nhân bằng rèm vinyl trong suốt. Có thể lắp đặt đơn giản phần trên đầu của giường
Đặc điểm
-
Bánh xe nhỏ gắn vào thiết bị giúp cho lắp đặt, di chuyển đơn giản.
-
Có khả năng lắp đặt ở phần đầu và mặt bên cạnh.
-
Loại trùm phần đầu làm giảm cảm giác áp lực cho bệnh nhân.
-
Thiết kế gọn nhẹ, tiết kiệm không gian lắp đặt.
-
Rèm vinyl trong suốt có thể thay đổi.
|
MODEL |
ABH-897-CP |
|
Hiệu suất lọc bụi |
Trên 99.99% với hạt bụi trên 0.3μm |
|
Nhân tố hút bụi |
Lọc chính: Lọc HEPA |
|
Lọc Pre: Lọc saran net |
|
Lượng gió xử lý |
Ở chế độ mạnh: 6.5 m³/min |
|
Ở chế độ tĩnh lặng: ~3 m³/min |
|
Tốc độ gió thổi ra |
Ở chế độ mạnh: 0.26 m³/min |
|
Ở chế độ tĩnh lặng: ~0.12 m³/min |
|
Số lần tuần hoàn |
~ 89 lần/h |
|
Nguồn điện |
AC 100V 1Ø 50/60 Hz |
|
Điện năng tiêu thụ |
Ở chế độ mạnh: ~25W - Ở chế độ tĩnh lặng: ~7W |
|
Trọng lượng |
~50kg |
|
Cấu tạo |
Thân vỏ: Thép sơn tĩnh điện |
|
Tùy chọn |
HEPA gắn lưới |
|
Khác |
Có khả năng mở cửa ở mặt bên hoặc mặt trước |
BUỒNG VÔ KHUẨN ĐƠN GIẢN SỬ DỤNG GIƯỜNG BỆNH
Là phòng vô khuẩn đơn giản loại rẻ được kết cấu xung quanh bằng rèm vinyl PVC trong suốt. Bảo đảm độ sạch tương đương loại tường mica, panel cứng.
BUỒNG SẠCH LOẠI GẤP CÁCH LY BỆNH NHÂN TRUYỀN NHIỄM
Là buồng loại gấp tiện lợi dùng để cách ly bệnh nhân truyền nhiễm khẩn cấp đơn giản. Đảm bảo trong phòng áp âm, phòng chống phân tán vi khuẩn, vi rút lây nhiễm ra bên ngoài.
Đặc điểm
-
Không khí bên trong buồng được đảm bảo áp âm giúp làm sạch vô khuẩn bằng lọc HEPA cao cấp, loại bỏ khí bẩn ra bên ngoài.
-
Việc lắp đặt trong buồng thao tác đơn giản bằng khung cố định và phủ rèm vinyl trong suốt bên trên và xung quanh .
-
Khi không sử dụng buồng thì gấp lại khung, có thể mang đi lại một cách dễ dàng Kích thước sau thu gọn (gấp): 400x300x1600 mm.
|
MODEL |
TIB-2618S |
|
Hiệu suất lọc bụi |
Trên 99.99% với hạt bụi trên 0.3μm |
|
Nhân tố hút bụi |
Lọc chính: Lọc HEPA; Lọc Pre: Lọc Saran net |
|
Lượng gió xử lý |
Ở chế độ mạnh: 6.5 m³/min |
|
Ở chế độ tĩnh lặng: ~3 m³/min |
|
Số lần tuần hoàn |
Chế độ mạnh: 54 lần/h; Chế độ tĩnh lặng: 25 lần/h |
|
Nguồn điện |
AC100V 3Ø 50/60 Hz |
|
Điện năng tiêu thụ |
Ở chế độ mạnh: ~25W; Ở chế độ tĩnh lặng: ~7W |
|
Trọng lượng |
~55kg |
|
Cấu tạo |
Thép sơn tĩnh điện; Cột và thanh dầm: khung nhôm |
|
Xung quanh, trần: Rèm vinyl trong suốt không màu |
|
Phụ kiện |
Đồng hồ chênh áp, Túi đựng khung gấp |
PHÒNG CÁCH LY BỆNH NHÂN TRUYỀN NHIỄM
Phòng bệnh chứa bệnh nhân truyền nhiễm cần thiết phải thỏa mãn điều kiện về diện tích, cấu tạo, thiết bị quy định. Có thể phân loại bệnh truyền nhiễm thành 2 loại. Tiến hành thiết kế, thi công thích hợp nhất với không gian có sẵn.
PHÒNG LẤY MẪU CHO BỆNH NHÂN LAO
Để kiểm tra bệnh nhân mắc bệnh lao phổi cần sử dụng buồng cá nhân chuyên dụng để lấy đờm của bệnh nhân. Airtech phát triển buồng này để giúp ngăn ngừa phân tán vi khuẩn lao ra ngoài.
|
Kích thước ngoài (R*S*C) |
923 x 1595 x 2177.5 mm |
|
Kích thước trong (R*S*C) |
750 x 1155 x 1960 mm |
|
Vật liệu |
Khung và vùng làm việc: Thép sơn tĩnh điện
Cửa: Nhôm và kính cường lực; Sàn Inox 304 |
|
Máy xử lý khí |
Kích thước |
750 x 500 x 1590 mm |
|
|
Lưu lượng gió |
280 m3/h; 0.45±10% |
|
|
Pass box |
Kích thước |
300 x 346 x 300 mm |
|
|
Đèn chiếu sáng |
220VAC/50Hz/10W |
|
Đèn UV |
220VAC/50Hz/15W |
|
Cường độ ánh sáng (Lux) |
>1000 |
|
Chênh áp giữa bên trong và ngoài |
≤ -5 |
|
Độ ồn |
≤ 54 |
|
Nguồn điện |
220VAC/50Hz/250W |
PHÒNG KHÁM NGHIỆM TỬ THI ÁP LỰC ÂM ATSH
Phòng phẫu thuật bệnh lý giúp ngăn chặn lây nhiễm xung quanh và người bệnh, bằng hệ thống ngăn chặn lây nhiễm - rèm không khí có thể tiến hành giải phẫu an toàn
-
Các vật chất lây nhiễm, tạp khí phát sinh từ bàn phẫu thuật sẽ được kìm hãm bằng rèm không khí loại thổi, bảo vệ an toàn cho người.
-
Chất ô nhiễm rơi ra từ bàn phẫu thuật sẽ được diệt khuẩn bằng bể chứa dung dịch diệt khuẩn bên dưới bàn. Tạp khí ô nhiễm sau khi loại bỏ vi khuẩn bằng lọc
-
HEPA hút vào từ khe xung quanh bàn phẫu thuật sẽ được bài khí ra ngoài.
-
Bằng phương pháp điều hòa không khí tươi hoàn toàn, mùi hôi của dung dịch diệt khuẩn, ô nhiễm, mùi của từ thi trên bài giải phẫu sẽ được bài khí qua khe xung
-
quanh bàn giải phẫu.
-
Bàn khám nghiệm tử thi có thể chuyển động lên xuống phù hợp với chiều cao của y sĩ giúp người làm việc có cảm giác thoải mái.
Thông số kỹ thuật
|
Phòng đối sách an toàn P3 |
|
Chiếu sáng ~500Lux, nhiệt độ, độ ẩm: thông thường ( mùa hè: 26°C, mùa đông: 20°C) |
|
Điều hòa toàn bộ khí tươi |
|
Xử lý khí ngoài: Lọc Pre và lọc trung tính |
|
Xử lý bài khí: Lọc HEPA |
|
Tuần hoàn không khí: Lọc HEPA |
|
Áp trong phòng giải phẫu: -40Pa |
|
Áp phòng đệm: -20Pa |
|
Viền bàn phẫu thuật: gắn với cửa hút khí |
|
Độ sáng: 1000Lux, có khả năng điều chỉnh |
|
Làm sạch bằng nước ấm, đèn diệt khuẩn |
|
Có thể lựa chọn loại tủ: IIA, IIB |
|
Nguồn điện: AC100V 1Ø, AC200 3Ø, nước ấm |